tour di thai
máy nông nghiệp
nông ngư cơ
túi sưởi kute
túi sưởi mùa đông
túi sưởi đa năng
túi sưởi ngộ nghĩnh
du lịch nga
quạt làm mát
quat lam mat

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

Ký hiệu: SPH

Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

  1. Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.

  1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
  2. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
  3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem bảng ở mục 6
  4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên

  1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Tên ngành, Mã ngành, Chỉ tiêu, Tổ hợp môn xét tuyển

Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển

 

KQ thi THPT QG phương thức khác
52140114A Quản lí giáo dục
TO-LY-HO
10 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140114C Quản lí giáo dục
VA-SU-DI
15 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140114D Quản lí giáo dục
VA-TO-NN
10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52140201A Giáo dục Mầm non
TO-VA-K6
40 10 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
52140201B Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh
TO-A-K6
15 Ngữ văn, Đọc – kể, Hát
52140201C Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh
VA-A-K6
15 5 Toán, KHXH, Năng khiếu
52140202A Giáo dục Tiểu học
VA-TO-NN
35 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52140202B Giáo dục Tiểu học
VA-LY-NN
5 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

52140202C Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh
VA-LY-A
5 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
52140202D Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh
TO-VA-A
25 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140203B Giáo dục Đặc biệt
TO-VA-SI
17  Toán, Sinh học, Ngữ văn
52140203C Giáo dục Đặc biệt
VA-SU-DI
8 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140203D Giáo dục Đặc biệt
VA-TO-NN
10 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52140204A Giáo dục công dân
VA-TO-GD
10 Ngữ văn, Toán, GDCD
52140204B Giáo dục công dân
VA-NN-GD
10 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Nga

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Pháp

52140204C Giáo dục công dân
VA-SU-DI
15 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140204D Giáo dục công dân
VA-TO-NN
20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52140205A Giáo dục chính trị.
VA-TO-GD
15 Ngữ văn, Toán, GDCD
52140205B Giáo dục chính trị
VA-NN-GD
15 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Nga

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Pháp

52140205C Giáo dục chính trị
VA-SU-DI
20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140205D Giáo dục chính trị
VA-TO-NN
30 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52140206A Giáo dục Thể chất
TO-SI-K5
25 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
52140206B Giáo dục Thể chất
TO-VA-K5
20 Toán, NK TDTT1, NK TDTT2
52140208A Giáo dục Quốc phòng – An ninh
TO-LY-HO
20 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140208B Giáo dục Quốc phòng – An ninh
TO-LY-VA
15 Ngữ văn, Toán, Vật lí
52140208C Giáo dục Quốc phòng – An ninh
VA-SU-DI
25 5 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140209A SP Toán học
TO-LY-HO
120 30 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
TO-LY-HO
15 6 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
6 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
TO-VA-A
4 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140210A SP Tin học
TO-LY-HO
25 5 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140210B SP Tin học
TO-LY-A
10 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
TO-LY-HO
13 3 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
12 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140211A SP Vật lý
TO-LY-HO
55 10 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140211B SP Vật lý
TO-LY-A
15 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140211C SP Vật lý
TO-LY-VA
10 Ngữ văn, Toán, Vật lí
52140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
TO-LY-HO
5 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140211E SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
15 5 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140211G SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
TO-LY-VA
5 Ngữ văn, Toán, Vật lí
52140212A SP Hoá học
TO-LY-HO
80 15 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)
TO-HO-A
25 5 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52140213A SP Sinh học
TO-LY-HO
10 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140213B SP Sinh học
TO-HO-SI
50 10 Toán, Hóa học, Sinh học
52140213C SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
4 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
TO-SI-A
17 5 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
TO-HO-A
4 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52140214A SP Kĩ thuật công nghiệp
TO-LY-HO
30 5 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TO-LY-A
10 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52140214C SP Kĩ thuật công nghiệp
TO-LY-VA
10 Ngữ văn, Toán, Vật lí
52140217C SP Ngữ văn
VA-SU-DI
90 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140217D SP Ngữ văn
VA-TO-NN
55 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52140218C SP Lịch sử
VA-SU-DI
65 5 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140218D SP Lịch sử
VA-SU-NN
5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

52140219A SP Địa lý
TO-LY-HO
15 Toán, Vật Lý, Hóa học
52140219B SP Địa lý
TO-VA-DI
15 Ngữ văn, Toán, Địa lí
52140219C SP Địa lý
VA-SU-DI
50 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140221 Sư phạm Âm nhạc
VA-K1-K2
25 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2
52140222 Sư phạm Mỹ thuật
VA-K3-K4
25  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2
52140231 Sư phạm Tiếng Anh
TO-VA-A
40 12 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140233C SP Tiếng Pháp
VA-NN-DI
4 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

52140233D SP Tiếng Pháp
VA-TO-NN
26 9 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52220113B Việt Nam học
TO-VA-DI
20 Ngữ văn, Toán, Địa lí
52220113C Việt Nam học
VA-SU-DI
40 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52220113D Việt Nam học
VA-TO-NN
40 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52220201 Ngôn ngữ Anh
TO-VA-A
60 18 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52220330C Văn học
VA-SU-DI
50 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52220330D Văn học
VA-TO-NN
40 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52310201A Chính trị học (Triết học Mác – Lenin)
TO-LY-HO
8 Toán, Vật Lý, Hóa học
52310201B Chính trị học (Triết học Mác – Lênin)
TO-VA-SU
12 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
52310201C Chính trị học (Triết học Mác Lênin)
VA-SU-DI
12 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52310201D Chính trị học (Triết học Mác Lê nin)
VA-TO-NN
8 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52310201E Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác – Lênin)
VA-TO-GD
10 Ngữ văn, Toán, GDCD
52310201G Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)
TO-NN-GD
10 Toán, GDCD, Tiếng Anh

Toán, GDCD, Tiếng Nga

Toán, GDCD, Tiếng Pháp

52310201H Chính trị học (Kinh tế chính trị MAC Lênin)
VA-TO-NN
20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
TO-VA-SU
10 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
52310401B Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
TO-HO-SI
10 Toán, Hóa học, Sinh học
52310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
VA-SU-DI
35 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
VA-TO-NN
25 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52310403A Tâm lý học – Giáo dục
TO-VA-SU
5 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
52310403B Tâm lý học Giáo dục.
TO-HO-SI
5 Toán, Hóa học, Sinh học
52310403C Tâm lý học giáo dục..
VA-SU-DI
15 5 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52310403D Tâm lý học giáo dục…
VA-TO-NN
5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

52420101A Sinh học
TO-LY-HO
25 Toán, Vật Lý, Hóa học
52420101B Sinh học
TO-HO-SI
55 10 Toán, Hóa học, Sinh học
52460101B Toán học
TO-LY-HO
40 20 Toán, Vật Lý, Hóa học
52460101C Toán học
TO-LY-A
20 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52460101D Toán học
TO-VA-A
20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52480201A Công nghệ thông tin
TO-LY-HO
80 16 Toán, Vật Lý, Hóa học
52480201B Công nghệ thông tin
TO-LY-A
40 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
52760101B Công tác xã hội
VA-SU-NN
20 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

52760101C Công tác xã hội
VA-SU-DI
30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52760101D Công tác xã hội
VA-TO-NN
70 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Chú ý:

– Các ngành SP Toán học, SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học và SP Sinh học có 2 chương trình đào tạo: chương trình SP Toán học , SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học, SP Sinh học và chương trình SP Toán học , SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học, SP Sinh học tương ứng dạy Toán,  Tin, Lý, Hoá, Sinh bằng tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là SP Toán học hoặc SP Tin học, SP Vật lý, SP Hoá học, SP Sinh học dạy Toán (tương ứng Tin, Lý, Hoá, Sinh) bằng tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển).

– Chương trình Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy mầm non và tiếng Anh ở trường mầm non.

– Chương trình Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy tiểu học và tiếng Anh ở trường tiểu học.

– Ngành Chính trị học có 2 chương trình đào tạo: đào tạo giáo viên giảng dạy Triết học (SP Triết học) và đào tạo giáo viên gảng dạy Kinh tế chính trị (SP Kinh tế chính trị). Thí sinh  ghi rõ tên ngành là SP Triết học hoặc SP Kinh tế chính trị trong hồ sơ đăng ký xét tuyển.

– Ngành Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp đào tạo giáo viên Công nghệ phổ thông và giáo viên dạy nghề 3 chuyên ngành: SP Kĩ thuật, SP Kĩ thuật điện, SP Kĩ thuật điện tử.

– Ngành Tâm lý học giáo dục: đào tạo giảng viên dạy Tâm lý học và Giáo dục học.

– Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.

– Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

– Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

– Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm phải đóng học phí.

*. Các môn thi năng khiếu:

– Ngành SP Âm nhạc: Môn Thẩm âm và Tiết tấu (hệ số 1); môn Hát (hệ số 2).

– Ngành SP Mỹ thuật: Môn Hình hoạ chì (tượng chân dung người- hệ số 2); Môn Trang trí hệ số 1).

– Ngành Giáo dục thể chất:  Môn Bật xa và Chạy 100m (hệ số 2).

– Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh: Hát, Kể chuyện và đọc diễn cảm (hệ số 1)

*. Thời gian thi các môn năng khiếu: Thẩm âm và Tiết tấu, Hát (ngành SP Âm nhạc); Hình hoạ chì, Trang trí (ngành SP Mỹ thuật); Năng khiếu (ngành GD Thể chất); Năng khiếu (ngành GDMN) sẽ được  tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội từ ngày 30/06/2017 đến 07/07/2017.

Các thí sinh dự thi vào các ngành này phải đến Phòng Đào tạo trường Đại học Sư phạm Hà Nội (P203-nhà Hiệu Bộ) để nộp hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu và lệ phí thi năng khiếu từ ngày 20/04/2017 đến hết ngày 26/06/2017 (trong giờ hành chính, trừ ngày thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ).

* Môn Ngoại ngữ dùng để xét tuyển vào các ngành có sử dụng môn Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là tiếng Anh, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.

  1. Tổ chức tuyển sinh:

– Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hình thức đăng ký xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  1. Chính sách ưu tiên:

– Tuyển thẳng các đối tượng theo quy định theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, gọi tắt là XTT1.

– Tuyển thẳng đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh có thành tích học tập và rèn luyện tốt, các học sinh trong đội tuyển của các tỉnh/ Thành phố, các trường THPT chuyên của các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (gọi tắt là XTT2). Cụ thể như sau:

  1. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2017 và đạt học sinh giỏi tất cả các năm học THPT, đồng thời được xếp loại hạnh kiểm tốt tất cả các học kỳ.
  2. Nguyên tắc xét tuyển

b1) Đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm), SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh, SP Hóa học, SP Hóa học đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin xét theo tiêu chí và quy trình sau:

+ Trước hết, xét tuyển các học sinh trong đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia môn Toán đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm); môn Toán hoặc Vật lý với các ngành SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh; môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học đối với các ngành SP Hóa học, SP Hóa học đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học hoặc Tin học đối với các ngành SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin. Đối với các đối tượng này xét theo điểm thi học sinh giỏi quốc gia  từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu. Nếu có nhiều hồ sơ có điểm bằng nhau thì xét đến tiêu chí tổng điểm ưu tiên đối tượng và điểm  ưu tiên khu vực (ĐƯT) (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành

+ Nếu việc xét ở trên vẫn còn chỉ tiêu , xét theo điểm xét tuyển (ĐXT1):

ĐXT1 = ĐTBCN10 môn + ĐTBCN11 môn + ĐTBCN12 môn, trong đó ĐTBCN10 (tương ứng 11, 12) là điểm trung bình cả năm lớp10 (tương ứng 11, 12) của môn học tương ứng quy định ở phần trước. Nếu có nhiều hồ sơ có điểm ĐXT1 bằng nhau thì lần lượt xét đến tiêu chí phụ thứ nhất là đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố đối với môn tương ứng của lớp 11 hoặc 12, ĐƯT.

b2) Đối với các ngành còn lại xét tuyển các đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh thỏa mãn quy định ở mục a):

– Xét theo điểm xét tuyển (ĐXT2):

ĐXT2 = (ĐTBCN10 môn 1 + ĐTBCN11 môn 1 + ĐTBCN12 môn 1 + ĐTBCN10 môn 2 + ĐTBCN11 môn 2 + ĐTBCN12 môn 2 + ĐTB CN10 môn 3 + ĐTBCN11 môn 3 + ĐTBCN12 môn 3) + ĐƯT (nếu có),

Trong đó ĐTBCN10 (tương ứng 11, 12) môn 1 (tương ứng 2, 3) là điểm trung bình cả năm lớp10 (tương ứng 11, 12) môn 1 (tương ứng môn 2, 3),  ĐƯT là tổng điểm ưu tiên đối tượng và điểm  ưu tiên khu vực (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

– Xét tuyển lấy theo ĐXT2 từ cao xuống đến hết chỉ tiêu xét tuyển thẳng quy định cho đối tượng này.

– Nếu có nhiều hồ sơ có ĐXT2 bằng nhau thì lần lượt xét tiếp đến tiêu chí phụ là điểm (trung bình ĐTBCN của 3 năm học) môn ưu tiên 1,  điểm môn ưu tiên 2.

  1. Quy định về hồ sơ

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định của trường – mẫu số 1)

– Bản photo công chứng học bạ THPT

– Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố đối với môn tương ứng của lớp 11 hoặc 12 (nếu có)

– Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển thẳng vào 1 ngành.

  1. Hình thức đăng ký: Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo một trong hai hình thức sau

– Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường ĐHSP Hà Nội.

  1. Thời gian nộp hồ sơ và công bố kết quả xét tuyển thẳng:

– Nộp hồ sơ từ ngày 01/6/2017 đến hết ngày 26/6/2017 (trong giờ hành chính, trừ ngày thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ)

– Xét tuyển, công bố kết quả 30/6/2017

– Nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường từ ngày 07/7/2017 đến hết ngày 11/7/2017 Sau thời hạn này nếu thí sinh không nộp đủ các giấy tờ theo quy định, Nhà trường coi như thí sinh không có nguyện vọng học tại trường và sẽ xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển.

  1. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo qui định của Bộ Giáo dục và đào tạo

  1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

– Các ngành KHXH (đào tạo ngoài sư phạm): 210.000đ/1 tín chỉ.

– Các ngành KHTN (đào tạo ngoài sư phạm): 240.000đ/1 tín chỉ.

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
3.85 (76.92%) 13 votes

Ý kiến bạn đọc (0)

Gửi phản hồi

du lich mien tay du an dao kim cuong dao kim cuong hung phat silver star
du lich mien tay du an dao kim cuong dao kim cuong hung phat silver star
© 2016 Cao đẳng mầm non. Thiết kế Website bởi Đức Khanh.
%d bloggers like this: